Bảng giá Phẫu thuật
| Tên cận lâm sàng | Đơn giá | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 0 | 0 | |
| Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 720,000 | 720,000 | |
| U, nang đáy lưỡi, nắp thanh thiệt gây tê | 500,000 | 800,000 | BHYT không thanh |
| U, nang đáy lưỡi, nắp thanh thiệt gây mê | 5,000,000 | 5,000,000 | BHYT không thanh |
| Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] | 570,000 | 1,500,000 | |
| Thắt các búi trĩ hậu môn | 187,000 | 187,000 | |
| Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai | 1,500,000 | 3,000,000 | BHYT không thanh |
| Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [gây tê] | 1,510,000 | 1,510,000 | |
| Rút đinh các loại | 1,200,000 | 4,000,000 | |
| Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng | 0 | 250,000 | BHYT không thanh |
| Rạch Abscess vú | 0 | 500,000 | BHYT không thanh |
| Phẫu thuật xương chũm đơn thuần | 3,127,000 | 3,127,000 | |
| Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2,409,000 | 2,409,000 | |
| Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta | 3,720,000 | 3,720,000 | |
| Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,302,000 | 2,302,000 | |
|